Trang chủ » Thông tin cần biết » Khoảng cách từ Hà Nội đi các tỉnh thành trong cả nước
Khoảng cách từ Hà Nội đi các tỉnh thành trong cả nước
Khoảng cách từ Hà Nội đi các tỉnh thành trong cả nước 

STT

TUYẾN ĐƯỜNG TỪ HÀ NỘI ĐI

KM

1

HÀ TĨNH

 

1.1

Nghi Xuân

341

1.2

Hồng Lĩnh

351

1.3

Can Lộc

366

1.4

Đức Thọ

370

1.5

Thạch Hà

375

1.6

Hà Tĩnh

380

1.7

Cẩm Xuyên

394

1.8

Hương Khê

422

1.9

Kỳ Anh

433

1.1

Hương Sơn

396

2

NGHỆ AN

 

2.1

Yên Thành

301

2.2

Quỳnh Lưu

268

2.3

Diễn Châu

290

2.4

Nghĩa Đàn

301

2.5

Vinh

331

2.6

Đô Lương

326

2.7

Hưng Nguyên

336

2.8

Cửa Lò

328

2.9

Nam Đàn

349

2.1

Thanh Chương

373

2.11

Tân Kỳ

346

2.12

Anh Sơn

352

2.13

Quỳ Hợp

331

2.14

Con Cuông

380

2.15

Quỳ Châu

358

2.16

Quế Phong

385

2.17

Tương Dương

440

2.18

Kỳ Sơn

490

3

THANH HOÁ

 

3.1

Bỉm Sơn

160

3.2

Hà Trung

168

3.3

Hậu Lộc

190

3.4

Hoằng Hoá

193

3.5

Cẩm Thuỷ

234

3.6

Lang Chánh

270

3.7

Nga Sơn

188

3.8

Ngọc Lạc

254

3.9

Như Xuân

245

3.1

Nông Cống

221

3.11

Quan Hoá

298

3.12

Quảng Xương

200

3.13

Sầm Sơn

208

3.14

Thạch Thành

186

3.15

Thanh Hoá

193

3.16

Thiệu Hoá

208

3.17

Thọ Xuân

229

3.18

Tĩnh Gia

236

3.19

Trường Xuân

252

3.2

Vĩnh Lộc

210

4

HÀ NAM

 

4.1

Thanh Liêm

110

4.2

Kim Bảng

110

4.3

Lý Nhân

114

4.4

Phủ Lý

100

4.5

Duy Tiên

98

4.6

Bình Mỹ

111

5

NINH BÌNH

 

5.1

Hoa Lư

127

5.2

Gia Viễn

132

5.3

Ninh Bình

133

5.4

Tam Điệp

146

5.5

Bình Minh

176

5.6

Kim Sơn

159

5.7

Nho Quan

173

6

NAM ĐỊNH

 

6.1

Mỹ Lộc

124

6.2

Nam Trực

140

6.3

Nam Định

130

6.4

Vụ Bản

146

6.5

Trực Ninh

146

6.6

Nghĩa Hưng

153

6.7

Ý Yên

158

6.8

Xuân Trường

159

6.9

Giao Thuỷ

171

6.1

Hải Hậu

165

7

HOÀ BÌNH

 

7.1

Kỳ Sơn

102

7.2

Lạc Sơn

165

7.3

Hoà Bình

112

7.4

Kim Bôi

148

7.5

Mai Châu

177

7.6

Lương Sơn

77

7.7

Đà Bắc

129

7.8

Tân Lạc

140

7.9

Lạc Thuỷ

185

7.1

Yên Thuỷ

189

8

SƠN LA

 

8.1

Mộc Châu

233

8.2

Mai Sơn

315

8.3

Bắc Yên

195

8.4

Yên Châu

270

8.5

Sơn La

344

8.6

Thuận Châu

367

8.7

Mường La

375

8.8

Sông Mã

413

8.9

Phù Yên

163

9

LAI CHÂU

 

9.1

Mường Tè

611

9.2

Than Uyên

481

9.3

Tam Đường

422

9.4

Sìn Hồ

531

10

ĐIỆN BIÊN

 

10.1

Tuần Giáo

422

10.2

Mường Ẳng

458

10.3

Điện Biên Đông

537

10.4

Điện Biên Phủ

494

10.5

Mường Lay

546

10.6

Tủa Chùa

464

10.7

Lai Châu

516

11

LÀO CAI

 

11.1

Lào Cai

323

11.2

Bảo Thắng

295

11.3

Bắc Hà

308

11.4

Văn Bàn

292

11.5

Bảo Yên

250

11.6

Sa Pa

355

12

YÊN BÁI

 

12.1

Yên Bình

137

12.2

Yên Bái

150

12.3

Trấn Yên

159

12.4

Văn Yên

184

12.5

Văn Chấn

242

12.6

Lục Yên

224

12.7

Mù Căng Chải

307

12.8

Nghĩa Lộ

224

13

VĨNH PHÚC

 

13.1

Vĩnh Tường

50

13.2

Phúc Yên

40

13.3

Tam Đảo

76

13.4

Vĩnh Yên

55

13.5

Yên Lạc

67

13.6

Lập Thạch

78

14

PHÚ THỌ

 

14.1

Việt Trì

75

14.2

Phong Châu

88

14.3

Hạ Hoà

147

14.4

Đoan Hùng

122

14.5

Phú Thọ

106

14.6

Thanh Sơn

116

14.7

Yên Lập

129

15

HÀ TÂY

 

15.1

Hà Đông

35

15.2

Hoài Đức

34

15.3

Chương Mỹ

44

15.4

Ba Vì

75

15.5

Thường Tín

44

15.6

Thanh Oai

47

15.7

Quốc Oai

53

15.8

Đan Phượng

38

15.9

Thạch Thất

63

15.1

Xuân Mai

58

15.11

Phú Xuyên

54

15.12

Mỹ Đức

70

15.13

Sơn Tây

66

16

THÁI BÌNH

 

16.1

Vũ Thư

116

16.2

Thái Bình

109

16.3

Kiến Xương

123

16.4

Đông Hưng

97

16.5

Tiền Hải

130

16.6

Quỳnh Côi

106

16.7

Thái Thuỵ

133

16.8

Hưng Hà

82

17

HƯNG YÊN

 

17.1

Văn Lâm

30

17.2

Mỹ Hào

42

17.3

Khoái Châu

57

17.4

Ân Thi

58

17.5

Kim Động

58

17.6

Hưng Yên

68

17.7

Tiên Lữ

72

17.8

Phù Cư

80

18

HẢI DƯƠNG

 

18.1

Cẩm Giàng

46

18.2

Hải Dương

58

18.3

Gia Lộc

66

18.4

Nam Sách

63

18.5

Thanh Hà

70

18.6

Tứ Kỳ

73

18.7

Kim Thành

76

18.8

Kinh Môn

83

18.9

Phả Lại

60

18.1

Chí Linh

84

18.11

Ninh Giang

86

19

BẮC GIANG

 

19.1

Việt Yên

37

19.2

Bắc Giang

45

19.3

Hiệp Hoà

53

19.4

Lạng Giang

55

19.5

Yên Dũng

55

19.6

Tân Yên

58

19.7

Lục Nam

68

19.8

Yên Thế

71

19.9

Lục Ngạn

88

19.1

Sơn Động

120

20

BẮC NINH

 

20.1

Từ Sơn

12

20.2

Lim

18

20.3

Bắc Ninh

24

20.4

Quế Võ

34

20.5

Yên Phong

21

20.6

Thuận Thành

43

20.7

Gia Bình

55

21

BẮC CẠN

 

21.1

Bắc Cạn

154

21.2

Chợ Mới

112

21.3

Ba Bể

211

21.4

Ngân Sơn

214

21.5

Bạch Thông

164

21.6

Nà Phặc

190

21.7

Bằng Lũng

194

21.8

Na Rì

198

22

THÁI NGUYÊN

 

22.1

Phổ Yên

45

22.2

Thái Nguyên

70

22.3

Đổng Hỉ

73

22.4

Sông Công

53

22.5

Phú Lương

92

22.6

Phú Bình

60

22.7

Đại Từ

95

22.8

Võ Nhai

109

22.9

Định Hoá

121

23

TUYÊN QUANG

 

23.1

Yên Sơn

160

23.2

Tuyên Quang

157

23.3

Sơn Dương

125

23.4

Hàm Yên

199

23.5

Chiêm Hoá

224

23.6

Na Hang

259

24

HÀ GIANG

 

24.1

Bắc Quang

232

24.2

Vị Xuyên

274

24.3

Hà Giang

298

24.4

Quản Bạ

341

24.5

Bắc Mê

354

24.6

Hoàng Su Phì

295

24.7

Yên Minh

391

24.8

Xín Mần

327

24.9

Đồng Văn

434

24.1

Mèo Vạc

438

25

CAO BẰNG

 

25.1

Cao Bằng

273

25.2

Hoà An

287

25.3

Quảng Uyên

308

25.4

Trà Lĩnh

304

25.5

Hà Quảng

316

25.6

Nguyên Bình

313

25.7

Thạch An

230

25.8

Thông Nông

318

25.9

Trùng Khánh

333

25.1

Phục Hoà

342

25.11

Hạ Lang

341

25.12

Bảo Lạc

395

26

LẠNG SƠN

 

26.1

Hữu Lũng

77

26.2

Chi Lăng

92

26.3

Cao Lộc

148

26.4

Lạng Sơn

145

26.5

Đồng Đăng

158

26.6

Lộc Bình

170

26.7

Văn Lãng

177

26.8

Văn Quan

186

26.9

Định Lập

203

26.1

Bình Gia

219

26.11

Tràng Định

214

26.12

Bắc Sơn

228

27

QUẢNG NINH

 

27.1

Đông Triều

83

27.2

Uông Bí

92

27.3

Quảng Yên

115

27.4

Hạ Long

130

27.5

Cẩm Phả

158

27.6

Hoành Bồ

130

27.7

Vân Đồn

178

27.8

Tiên Yên

217

27.9

Đầm Hà

181

27.1

Ba Chẽ

223

27.11

Bình Liêu

262

27.12

Quảng Hà

265

27.13

Móng Cái

300

27.14

Hoành Mô

277

28

HẢI PHÒNG

 

28.1

Hải Phòng

108

28.2

An Hải

118

28.3

Kiến An

118

28.4

Thuỷ Nguyên

117

28.5

Đồ Sơn

136

28.6

Tiên Lãng

129

28.7

Vĩnh Bảo

136

29

QUẢNG BÌNH

 

29.1

Quảng Trạch

487

29.2

Quảng Ninh

535

29.3

Tuyên Hoá

541

29.4

Minh Hoá

556

29.5

Bố Trạch

510

29.6

Lệ Thuỷ

564

29.7

Đồng Hới

528

30

QUẢNG TRỊ

 

30.1

Hải Lăng

629

30.2

Quảng Trị

620

30.3

Đông Hà

607

30.4

Đak Rông

646

30.5

Do Linh

597

30.6

Vĩnh Linh

582

30.7

Hướng Hoá

668

30.8

Cam Lộ

619

30.9

Triệu Phong

615

31

HUẾ

 

31.1

Phong Điền

664

31.2

Hương Trà

680

31.3

Quảng Điền

683

31.4

Tp Huế

694

31.5

Hương Thuỷ

710

31.6

A Lưới

766

31.7

Phú Lộc

736

31.8

Nam Đồng

744

Tin liên quan
Back To Top